Cung cấp máy làm lạnh nước chính hãng

Đến với công ty Yên Phát các bạn sẽ thấy được may lam lanh nuoc của chúng tôi là một trong những sản phẩm chất lượng nhất, giá thành hợp lý nhất. Quý khách chưa hiểu rõ về sản phẩm thì nhân viên tư vấn của công ty sẽ giúp các quý khách hiểu hơn và lựa chọn sản phẩm phù hợp hơn với mục đích sử dụng của quý khách. Máy Làm Lạnh Nước water chiller công nghiệp dạng xoắn ốc và gió giải nhiệt.

Khuyến mãi: Vận chuyển miễn phí nội thành Hà Nội. Giá bán : Liên hệ (Giá chưa bao gồm VAT) vẫn để vòi nước rửa tay. Mình đang định vào nhắc là nãy ai đi ko tắt. sếp mà bít sếp cắt nước cả tuần thì nhọ (rofl). Thế mà ông ấy lại ngồi lù lù ở đây ùi.

may lam lanh nuoc water chiller

Thông tin chi tiết:
– Hạng mục : Model     KHAW-040T     KHAW-050F     KHAW-0050F
– Nguồn điện (Power supply) :          3 pha – 380V -50HZ
– Công suất máy làm lạnh nước water chiller kw:    109.9 146.5 175.8 kcal/h 94,500 126,000     151,200
– Phạm vi nhiệt độ  :    Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
– Công suất tiêu thụ  :   kW     34.0     45.2     53.6
– Dòng điện vận hành 380V     A     60.1     79.9     94.7
– Dòng điện khởi động 380V     A     200     227     270
– Kiểm soát công suất     %     0,50,100
–  Kiểu           Máy làm lạnh nước nén xoắn ốc – kiểu kín
– Số lượng           3     4     4
– Chế độ khởi động           Khởi động trực tiếp theo trình tự
– Vòng tua máy     R.p.m     2950
– Công suất ra     kW     9.3×3     9.3×4     9.3×4
– Công suất vào     kW     10.2×3     10.2×4     10.2×4
– Điện trở sưởi dầu     W     62×3     62×4     62×4
– Dầu máy lạnh     Loại dầu           SUNISO 4GS
– Số lượng nạp     L     4.1×3     4.1×4     4.1×4
–  Loại môi chất           R-22
– Số lượng nạp     kg     6.0×3     7.5×4     9.0×4
– Kiểu tiết lưu : Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
– Dàn bay hơi     Loại           Ống chùm nắm ngang (Shell and tube)
– Đường kính ống     B     PT3″     PT3″     PT3″
– Lưu lượng nước lạnh     m3/h     18.9     25.2     30.24
– Tổn thất áp     M     4.5     4.5     5.0
– Quạt
– Fan    Hướng thổi ra           Dạng thổi trên (Above blowing type)
– Loại           Dạng hướng trục (Propeller type)
– Công suấtx S.lg     kW     0.59 x3     0.59×4     0.59×4
– Công suất vào     kW     1.1 x3     1.1×4     1.1×4
– Lưu lượng gió     m3/min     750     1000     1000
– Thiết bị bảo vệ     Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử
– Kích thước
–  A     mm     3000     2200     2200
–  B     mm     1000     2200     2200
–  C     mm     2100     2250     2250
–  D     mm     915/950/915     900     900
–  E     mm     970     2170     2170
–  Trọng lượng thực     kg     1000     1600     1800
–  Trọng lượng hoạt động     kg     1100     1720     1950

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s